icon-user
Đăng nhập/Đăng ký
icon-favorite 0
Yêu thích
Đăng nhập/Đăng ký
So sánh

University of South Wales Available

Ngôi trường có chất lượng giáo dục hàng đầu UK

Founded
2013
Total students
27,000
International
3,300
Tuition fee
14,950
Ranking
51

University of South Wales được thành lập vào năm 2013 sau sự sáp nhập của Đại học Glamorgan và Đại học Wales, Newport. Trường có sự hợp tác chặt chẽ với các nhà tuyển dụng để cùng tạo ra chương trình giảng dạy thực tiễn và có chất lượng cao. Ngoài ra, University of South Wales cũng hợp tác chặt chẽ với các trường đại học đối tác và có hai công ty con thuộc sở hữu hoàn toàn của trường là Trường Cao đẳng Âm nhạc và Kịch nghệ Hoàng gia xứ Wales và Trường Cao đẳng Merthyr Tydfil. Nhờ vậy, sinh viên có nhiều lợi thế trong việc tìm cơ hội thực tập trong thời gian học và làm việc sau khi tốt nghiệp. 

Thành phố

Pontypridd CF37 1DL, Vương quốc Anh

USW có ba cơ sở ở miền nam xứ Wales, tất cả đều nằm gần Cardiff, một thành phố nhỏ, an toàn với hàng nghìn sinh viên và được kết nối thuận tiện với sân bay quốc tế ở Cardiff và London chỉ cách đó 2 giờ đi tàu. 

Xem trên bản đồ

Các thông tin nổi bật

["#51 tr\u01b0\u1eddng \u0110\u1ea1i h\u1ecdc t\u1ed1t nh\u1ea5t UK (The Guardian University Guide 2025)","#300 tr\u01b0\u1eddng \u0110\u1ea1i h\u1ecdc tr\u1ebb tr\u00ean th\u1ebf gi\u1edbi (The Young University 2024)","#5 UK v\u1ec1 h\u1ed7 tr\u1ee3 h\u1ecdc t\u1eadp cho sinh vi\u00ean (National Student Survey 2022)","4 n\u0103m li\u1ec1n l\u00e0 Cyber Security University of the Year","#6 UK v\u1ec1 Business and Management (Complete University Guide 2024)","#2 UK v\u1ec1 s\u1ef1 h\u00e0i l\u00f2ng c\u1ee7a SV Marketing (CUG 2024)"]

Cơ sở vật chất

Campus
Accommodation

University of South Wales được đầu tư 160 triệu bảng Anh cho 5 campus hiện đại, mang đến môi trường học tập lý tưởng và nhiều cơ hội phát triển cho sinh viên. Glyntaff Campus nổi bật với phòng thí nghiệm khoa học, cơ sở đào tạo hiện trường vụ án và trung tâm mô phỏng lâm sàng. Cardiff Campus là không gian sáng tạo dành cho sinh viên ngành thời trang, điện ảnh, thiết kế, truyền thông, âm nhạc, với công nghệ và thiết bị tiên tiến. Treforest Campus – cơ sở chính của trường, được trang bị hiện đại, tạo điều kiện học tập và làm việc chuyên nghiệp. Newport Campus có thiết kế sáng tạo, thư viện mở, quán cà phê Starbucks và là nơi đặt Học viện An ninh mạng. Với hệ thống campus hiện đại và đa dạng, University of South Wales mang đến nền tảng vững chắc để sinh viên phát triển toàn diện.

Moutain halls room

  • Nằm trong khuôn viên của Treforest Campus
  • Diện tích phòng: 12,5 m2
  • Chi phí: £143/tuần
  • Thời hạn hợp đồng: 40 tuần (hoặc 51 tuần nếu có yêu cầu)

Studio Flat (En-suite)

  • Nằm trong khuôn viên của Treforest campus
  • Diện tích phòng: 22m2 Chi phí: £186/tuần
  • Thời hạn hợp đồng: 42 tuần

Mountain Halls studios

  • Nằm tại Treforest Campus
  • Diện tích phòng: 22m2
  • Phù hợp với sinh viên sau đại học
  • Chi phí: £186/tuần
  • Thời hạn hợp đồng: 42 hoặc 51 tuần

Premium Room

  • Nằm tại trung tâm thành phố Cardiff,đối diện Atrium
  • Diện tích phòng: 12,5m2 Chi phí: £149,44/tuần
  • Thời hạn hợp đồng: 43 tuần

Premium 2

  • Nằm tại trung tâm thành phố Cardiff,đối diện Atrium
  • Diện tích phòng 13-14m2
  • Chi phí: £177.61/tuần
  • Thời hạn hợp đồng: 43 tuần

Single Bronze

  • Nằm tại trung tâm thành phố Newport, cách trường 5 phút đi bộ
  • Chi phí: £139,50/tuần
  • Thời hạn hợp đồng: 42 tuần

Chương trình giảng dạy

University of South Wales có 3 khoa và có hơn 500 khóa học được đào tạo ở nhiều ngành học khác nhau, sinh viên có thể tận dụng được hệ sinh thái các doanh nghiệp của trường đang hợp tác cũng như xây dựng được network trong giai đoạn học tập:

 

The Faculty of Computing, Engineering and Science SThe Faculty of Computing, Engineering and Science
The Faculty of Life Sciences and Education  

Học phí

Đại học
Sau đại học
Phân loại Mức chi phí trên năm
Học phí  £15,850
Nhà ở £5,824
Ăn uống £1,800
Tổng chi phí £23,474
Phân loại Mức chi phí trên năm
Học phí  £16,900
Nhà ở £5,824
Ăn uống £1,800
Tổng chi phí £24,524

Học bổng

International Office Scholarships (up to £2,000)

Who is it for? International Office Scholarships worth up to £2,000 are available for students who are self-funding their studies.

How much is it worth? 

  • Undergraduate (including top-ups): up to £1,500
  • Postgraduate: up to £2,000

How do I apply? You will be automatically be considered for one of these awards when we receive your application. 

Chancellors International Development Scholarships (£2,500)

Who is it for? International Development Scholarships of £2,500 are available for students from the following regions, for undergraduate and postgraduate courses: 

  • Africa
  • Latin America
  • South Asia
  • South East Asia
  • Central Asia and Turkey
  • Caribbean
  • Lebanon
  • Bahrain 
  • Norway
  • Albania

This scholarship replaces the standard undergraduate and postgraduate scholarships. Higher National Diploma students and Foundation Degree students are not eligible for the Chancellor’s International Development Scholarship. 

How much is it worth? £2,500

How do I apply? This scholarship replaces the standard undergraduate and postgraduate scholarships. Higher National Diploma students and Foundation Degree students are not eligible for the Chancellor’s International Development Scholarship.

Postgraduate Excellence Scholarship (£6,000)

Who is it for?

The Southeast Asian Postgraduate Excellence Scholarship offered by the University of South Wales is aimed at postgraduate applicants from Southeast Asia who demonstrate outstanding academic potential and personal achievements.

Even if applicants do not fully meet the GPA entry requirements, they may still be considered for the scholarship by showcasing their motivation and capabilities through a personal video, a strong Statement of Purpose (SOP), and supporting documents that highlight their individual achievements. Final decisions will be made by the University’s Scholarship Assessment Panel.

How much is it?

The scholarship is valued at £6,000, which will be deducted from the total tuition fees.

How to apply?

Apply for a postgraduate course at the University of South Wales. To be considered for the scholarship, submit a 30–90 second video explaining why you chose USW, along with your Statement of Purpose and relevant supporting documents.

Deadline: Friday, 2 May 2025.

Early CAS Scholarship (£500)

Who is it for?

International students applying for eligible postgraduate taught courses at the University of South Wales (excluding ACCA, MBA Global Advanced Entry, DBA, PhD, MPhil, Masters by Research, and pathway/pre-sessional courses).

How much is it?

  • £500 Early CAS Scholarship (in addition to any existing USW scholarship), applied each year of study.

  • £300 Early Payment Discount if tuition fee balance is paid within 14 days from the course start date.

How to apply?

Be CAS ready (i.e. fully complete CAS Shield and pay the deposit) by:

  • 31 May 2025 for the September 2025 intake

  • 31 October 2025 for the January/February 2026 intake

No separate application is required. Eligible students will automatically receive the additional scholarship.

Khóa học

Tất cả
Đại học
Sau đại học
Cao đẳng
Khác

Khóa học 3

Lorem Ipsum is simply dummy text of the printing and typesetting industry.

Khóa học 3

Lorem Ipsum is simply dummy text of the printing and typesetting industry.

Yêu cầu đầu vào

Dự bị Đại học
Năm 1 Quốc tế
Đại học
Sau Đại học
Yêu cầu Chi tiết
Bằng cấp Hoàn thành chương trình lớp 11
GPA 6.0
IELTS UKVI 2-term 5.0 (minimum 4.5)
IELTS UKVI 3-term 4.0 (minimum 4.0)
IELTS (iCAS) 5.5 (mnimum 5.5)
Tổ chức đào tạo QA
Yêu cầu Chi tiết
Bằng cấp Hoàn thành chương trình lớp 12
GPA 7.0
IELTS UKVI  5.5 (minimum 5.5)
Tổ chức đào tạo QA
Yêu cầu Chi tiết
Bằng cấp Hoàn thành chương trình Dự bị Đại học/ Năm 1 Đại học
GPA 6.0
IELTS  6.0 (minimum 5.5)
TOEFL 72 (R 18, L 17, S 20, W 17)
PTE 59 (minimum 59)
SELT 65 (minimum 60)
KTE online test 458 (minimum 425)
Password Skills Plus 6.0 (minimum 5.5)
Yêu cầu Chi tiết
Bằng cấp Hoàn thành chương trình Đại học
GPA 6.0
IELTS UKVI  6.0 (minimum 5.5)
TOEFL 72 (R 18, L 17, S 20, W 17)
PTE 59 (minimum 59)
SELT 65 (minimum 60)
KTE online test 458 (minimum 425)
Password Skills Plus 6.0 (minimum 5.5)

Feedback

Thư viện ảnh

Trường tương tự